CPU Intel® Core™ i9-14900K
CPU Intel® Core™ i9-14900K là bộ vi xử lý cao cấp thuộc dòng sản phẩm thế hệ thứ 14 của Intel.
Với 24 nhân và 32 luồng, CPU mang đến khả năng xử lý đa nhiệm mạnh mẽ, đáp ứng nhu cầu gaming, stream,
render đồ họa và biên tập video chuyên nghiệp. Sản phẩm sử dụng socket LGA1700, tối ưu cho các bo mạch chủ
Intel 600 và 700 series, mang lại hiệu suất cao và linh hoạt khi nâng cấp.
I. Tốc độ xử lý vượt trội
CPU Intel® Core™ i9-14900K có tốc độ cơ bản từ 3.2 GHz (P-core) và 2.4 GHz (E-core),
với khả năng Turbo Boost lên đến 6 GHz. Nhờ công nghệ Intel® Thermal Velocity Boost và Turbo Boost Max 3.0,
CPU tự động tăng xung nhịp cho từng nhân, đảm bảo hiệu suất tối ưu cho các tác vụ nặng như chơi game AAA, render 3D
và chỉnh sửa video chuyên nghiệp.
II. Bộ nhớ đệm và RAM hỗ trợ
Bộ nhớ đệm tổng dung lượng 36 MB Intel® Smart Cache giúp CPU xử lý dữ liệu nhanh, giảm độ trễ khi chạy đa nhiệm.
Intel® Core™ i9-14900K hỗ trợ cả DDR5 5600 MT/s và DDR4 3200 MT/s,
giúp người dùng linh hoạt lựa chọn cấu hình bộ nhớ phù hợp với nhu cầu và chi phí.
III. Đồ họa tích hợp
CPU tích hợp Intel® UHD Graphics 770, có thể xử lý các tác vụ đồ họa cơ bản mà không cần card rời.
Hỗ trợ xuất hình ảnh 4K, xem video chất lượng cao, chỉnh sửa ảnh cơ bản và chơi một số game phổ thông.
Giải pháp tiết kiệm chi phí, phù hợp cho người dùng cần đồ họa cơ bản.
IV. Khả năng ép xung linh hoạt
Nhờ kiến trúc Raptor Lake tiên tiến và công nghệ Intel Adaptive Boost, người dùng có thể tối ưu hóa hiệu suất
CPU theo nhu cầu, tăng xung nhịp cho P-core và E-core trong các tác vụ nặng mà không cần can thiệp nhiều.
Để đảm bảo ổn định khi ép xung, nên kết hợp với hệ thống tản nhiệt hiệu quả.
V. Thông số kỹ thuật
Thông số
Chi tiết
Tên sản phẩm
CPU Intel® Core™ i9-14900K
Dòng CPU
Intel® Core® i9-14900K (Raptor Lake)
Ra mắt
Q4’23
Số nhân
24
Số luồng
32
Tần số Turbo tối đa
6 GHz
Tốc độ cơ bản P-core / E-core
3.2 GHz / 2.4 GHz
Tốc độ Turbo P-core / E-core
5.6 GHz / 4.4 GHz
Tiêu thụ điện năng
125W – 253W
Nhiệt độ tối đa
100°C
Bộ nhớ đệm
36 MB Intel® Smart Cache
Socket
FCLGA1700
Mainboard tương thích
Intel 600 & 700 series
Dung lượng RAM hỗ trợ
192GB
Loại RAM hỗ trợ
DDR5 5600 MT/s, DDR4 3200 MT/s
Đồ họa tích hợp
Intel® UHD Graphics 770
PCI Express
5.0 và 4.0, 20 lanes
– Intel® Core™ i9-14900K
– Socket: 1700
– Tốc độ: – Tần số Turbo tối đa 6.0 GHz
– Tốc độ Turbo tối đa của P-core 5.6 GHz
– Tốc độ Turbo tối đa của E-core 4.4 GHz
– Tốc độ cơ bản của P-core 3.2 GHz
– Tốc độ cơ bản của E-core 2.4 GHz
– Bộ nhớ đệm: 36MB
– Chip đồ họa tích hợp: Intel® UHD Graphics 770
Thông số chi tiết:
- -3%
- Giá niêm yết:

HP ProOne 440 G9 AIO (Intel Core i7-13700T)
RAM desktop TeamGroup Teamgroup Elite Plus (1 x 16GB) DDR4 3200MHz (TPD416G3200HC2201)
Nguồn máy tính MIK SPOWER 500 – 500W –
Laptop Dell DC15255-DC5R5802W1(Ryzen 5-7530U)
Chuột Gaming Logitech G102 Chính Hãng
Ổ cứng gắn trong/ SSD PATRIOT P210 256GB 2.5” SATA3 P210S256G25
RAM desktop Adata XPG D35 (1 x 16GB) DDR4 3200MHz (AX4U320016G16A-SBKD35)
Dongle USB Receiver Unifying
Nguồn máy tính Cooler Master MWE Gold 850 V3 ATX 3.1 – 850W – 80 Plus Gold – Full Modular (MPX-8503-AFAG-2***)
Nguồn máy tính Cooler Master CoolerMaster V Platinum 1600 V2 – 1600W – 80 Plus Platinum – Full Modular (MPZ-G002-AFAP-BEU)
Màn hình HP P22v G5 7N909AT 21.45″ (FHD 1920 x 1080/ VA/ 75Hz/ 5 ms)
Laptop HP 15-fc0656AU – C81NHPA (Ryzen 5-7430U)
RAM desktop Corsair Dominator Platinum RGB
Thùng máy tính/ Case MIK LV12 M – Black
RAM Team T-Force Delta Black RGB 8GB (1x8GB) DDR4 3200 Mhz (TF3D48G3200HC16C01)
Chuột không dây Logitech Signature M650
Dongle USB Receiver Logitech G502X Lightspeed, G502X Plus
Chuột Logitech G402 Gaming
Ram Desktop ADATA XPG D50 DDR4 16GB (1x16GB) 3200 RGB Grey (AX4U320016G16A-ST50)
Thùng máy/ Case Xigmatek Alphard M Arctic 3GF (3 FAN RGB) – EN44113 (White)
Nắp che đáy chuột Logitech G Pro X / G Pro X 2 chính hãng 

